Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Hữu Như)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    AN.jpg HANH.jpg DSCN2784.JPG DSCN2705.JPG DSCN2314.JPG DSCN2300.JPG DSCN2276.JPG DSCN2231.JPG DSCN2124_2.JPG DSCN2093.JPG DSCN1852.jpg DSCN3095.JPG DSCN3081.JPG DSCN3079.JPG DSCN3030.JPG DSCN1767.jpg DSCF1479.jpg DSCF0487.jpg DSCF0470.jpg DSCN0617.JPG

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Truyện cười

    Xem truyện cười

    Cảnh đẹp

    Tìm kiếm google

    Hỗ Trợ trực tuyến

    Tin tổng hợp

    Chào mừng quý Thầy cô đến với website của Trường THCS Phú Đức - LONG HỒ - VĨNH LONG

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    NHƯ 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Ngọc Trâm Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:03' 04-03-2020
    Dung lượng: 201.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK II TOÁN 7 (2015-2016)
    ĐẠI SỐ:
    Biết:

    1/.Viết công thức và nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu?
    1/.Tính (-x)
    1/. Tính:
    a) 
    b) 
    :

    2/.Giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính bằng phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau:
    10
    5
    8
    9
    7
    8
    9
    14
    8
    8
    
    5
    7
    8
    10
    9
    8
    10
    7
    14
    8
    
    8
    8
    9
    9
    9
    9
    10
    5
    5
    14
    
    Dấu hiệu ở đây là gì?
    Lập bảng tần số và nêu nhận xét?
    Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
    Vẽ biểu đồ đoạn thẳng thể hiện bảng tần số vừa lập.

    2/. Cho M(x) = 5x – 10 và N(x) = 2x2 -5x + 1.
    M(x) + N(x) = ?
    M(x) – N(x) = ?
    2/.Cho đa thức P(x) = 
    a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm của biến.
    b) Tính P(-1); P?
    Vận dụng:

    3/.Cho M(x) = 
    N(x) = 
    Tính:
    M(x) + N(x)?
    M(x) – N(x)?

    3/. Tìm đa thức P và tìm bậc của P biết P – (x2 – 2y2 ) = 5x2 y – x2 – 4y2.
    3/.Tìm nghiệm của đa thức H(x) = 5x + 10 ?
    3/. Điểm kiểm tra toán của học sinh lớp 7 được ghi lại như sau:
    7
    5
    8
    9
    2
    10
    6
    4
    7
    8
    9
    10
    4
    6
    3
    
    9
    6
    4
    2
    5
    8
    5
    7
    8
    8
    9
    9
    5
    3
    5
    
    Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu học sinh làm bài?
    Lập bảng tần số?
    Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?


    HÌNH HỌC:
    4/. Cho  MNH cân tại H với đường trung tuyến HI.
    Chứng minh MHI = NHI.
    Trên tia đối của tia IH xác định điểm E sao cho IH = IE. Chứng minh HM // NE.
    Biết MH = NH = 13cm, MN = 10cm. Tính độ dài HI.
    4/.Cho , gọi C là một điểm thuộc tia phân giác Oz của . Kẻ CA Ox ( A  Ox ) , CB  Oy ( B  Oy ).
    a) Tính  ?
    b) Chứng minh CA = CB và AOB là tam giác gì ?
    c) Gọi D là giao điểm của BC với Ox , E là giao điểm của Ac với Oy . Chứng minh
    ACD = BCE ?
    d) Cho biết OC = 5 cm ; OA = 4 cm . Tính độ dài AC ?
    4/. Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường phân giác BE, kẻ EH vuông góc với BC ( H .
    Gọi K là giao điểm của AB và HE.
    Chứng minh BE là đườngtrung trực của đoạn AH.
    Chứng minh:EK= EC.
    So sánh AE và EC.



    ĐÁP ÁN
    ĐẠI SỐ:
    Biết:

    1/.= chỉ rõ các đại lượng có mặt trong công thức (1,5đ)
    Nêu đúng quy tắc (1đ)
    1/. Kết quả  (1đ)
    1/. a) =  ( 0,5 đ)
    b) =  ( 0,5 đ)
    :

    2/. a) Thời gian làm một bài tập của 30học sinh (0,5đ)
    b)Bảng tần số (2đ)
    GTx
    5
    7
    8
    9
    10
    14
    
    
    TS n
    4
    3
    9
    7
    4
    3
    N=30
    
    
    c)= (2đ)
    M0 = 8 (0,5đ)
    d) Vẽ đúng biểu đồ (1,5đ)
    Nêu nhận xét đúng (1đ)

    2/. a) M(x) + N(x) =  (1 đ)
    b) M(x) – N(x) =  ( 1 đ)
    2/. a) =  (2đ)
    b) P(-1) = 6 ; P (2đ)
    Vận dụng:

    3/. a) = (
     
    Gửi ý kiến